Chất chuẩn đối chiếu

Filter 
STT Tên chất chuẩn Số lô hiện hành Số lô thay thế Hàm lượng % Tình trạng
181 Tenofovir diosproxil fumarat QT191 040619 QT191 031116 98,1 % Còn
182 Tenoxicam QT123 040916 QT123 050420 99,6 % Còn
183 Terpin Hydrate QT004 111019 QT004 100916 89,5 Còn
184 Tetracycline Hydrochloride QT060 090217 97,2 % Còn
185 Theophyllin QT131 040918 99,3 Còn
186 Thiamine Hydrochlorid(B1 HCl) QT025 110317 QT025 120119 95,2 % Còn
187 Thiamine Mononitrate (Vit.B1 Nitrat) QT035 150520 QT035 140517 (gia hạn 05/2021) 99,5 % Còn
188 Tinidazol QT095 051215 QT095 060318 (HSD: 3/2022) 99,7 % Còn
189 Triamcinolone Acetonide QT084 050818 98,0 Còn
190 Trimebutine maleate QT175 050719 99,8 Còn
191 Trimetazidine hydrochloride QT076 090317 (HSD: 03/2021) 98,8 % Còn
192 Trimethoprim QT044 080718 QT044 071016 99,5 % Còn
193 Vanilin 0916-VAN 81.5 °C Còn
194 Xylometazoline Hydrochloride 100.06 % Hết
195 Zidovudin QT133 041116 99,5 % Còn
196 Rhodamin B 43040/ Riedel Định tính Còn
197 L-Cystein HCl (Human amino acid) QT199 031118 90,0 % Còn
198 Irbesartan QT201 050719 QT201 040717 99,4 % Còn
199 Triprolidin HCl QT200 020616 94,27 % Còn
200 Acarbose Hết

Đăng nhập

Thống kê truy cập

3662585
Hôm nay
Hôm qua
Tất cả
970
2380
3662585

Khách trực tuyến

Hiện có 37 khách và 0 thành viên online